Từ vựng chủ đề Thực vật và Cây cối - Plants & Trees

Học từ vựng về các loài cây, hoa, lá và quá trình sinh trưởng của thực vật — chia theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp IELTS & môi trường
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Plants & Trees · Thực vật và Cây cối
86 từCơ bản · 27Trung cấp · 36Nâng cao · 23
  • treenoun
    cây
    Cơ bản
  • flowernoun
    hoa
    Cơ bản
  • leafnoun
    lá
    Cơ bản
  • rosenoun
    hoa hồng
    Cơ bản
  • sunflowernoun
    hoa hướng dương
    Cơ bản
+ 81 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Thực vật và Cây cối?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào sau đây có nghĩa là "quang hợp"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

tree
Cơ bảnA1

tree

noun

cây

“There is a big tree in the park.”

Cơ bảnA1

flower

noun

hoa

“She picked a flower from the garden.”

leaf
Cơ bảnA1

leaf

noun

lá

“A leaf fell from the tree.”

rose
Cơ bảnA1

rose

noun

hoa hồng

“He gave her a red rose.”

Cơ bảnA1

grass

noun

cỏ

“The grass is green and soft.”

Cơ bảnA1

plant

noun / verb

thực vật / trồng

“Don't forget to water the plant.”

Cơ bảnA1

garden

noun

vườn

“She loves working in her garden.”

Cơ bảnA1

wood

noun

gỗ, rừng nhỏ

“The table is made of wood.”

Từ vựng trình độ A2

sunflower
Cơ bảnA2

sunflower

noun

hoa hướng dương

“The sunflower always faces the sun.”

forest
Cơ bảnA2

forest

noun

rừng

“Many animals live in the forest.”

seedling
Cơ bảnA2

seedling

noun

cây non

“The seedling is growing fast.”

Cơ bảnA2

seed

noun

hạt giống

“Plant the seed in good soil.”

Cơ bảnA2

root

noun

rễ

“The roots are deep in the ground.”

Cơ bảnA2

branch

noun

cành cây

“A bird sat on the branch.”

Cơ bảnA2

trunk

noun

thân cây

“The trunk of this tree is huge.”

Cơ bảnA2

bush

noun

bụi cây

“Hide behind the bush.”

Cơ bảnA2

cactus

noun

cây xương rồng

“Cactus needs very little water.”

Cơ bảnA2

palm tree

noun

cây cọ

“Palm trees grow near the beach.”

Cơ bảnA2

pine tree

noun

cây thông

“A pine tree was decorated for Christmas.”

Cơ bảnA2

tulip

noun

hoa tulip

“Holland is famous for tulips.”

Cơ bảnA2

lily

noun

hoa loa kèn

“White lilies smell wonderful.”

Cơ bảnA2

daisy

noun

hoa cúc trắng nhỏ

“The field was full of daisies.”

Cơ bảnA2

petal

noun

cánh hoa

“The rose has soft red petals.”

Cơ bảnA2

stem

noun

thân (cây nhỏ)

“Cut the stem before putting it in water.”

Cơ bảnA2

bloom

verb

nở hoa

“The flowers bloom in spring.”

Cơ bảnA2

pot

noun

chậu cây

“The herbs are in a small pot.”

Cơ bảnA2

soil

noun

đất

“The soil is rich and dark.”

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

blossom

noun / verb

hoa nở rộ

“Cherry blossoms attract many tourists.”

Trung cấpB1

vegetation

noun

thảm thực vật

“Tropical vegetation is very dense.”

Trung cấpB1

shrub

noun

cây bụi

“We planted shrubs along the fence.”

Trung cấpB1

moss

noun

rêu

“Moss grows on wet rocks.”

Trung cấpB1

vine

noun

cây leo

“A vine climbed the wall.”

Trung cấpB1

fern

noun

cây dương xỉ

“Ferns grow well in shady places.”

Trung cấpB1

weed

noun

cỏ dại

“Pull the weeds out of the garden.”

Trung cấpB1

herb

noun

thảo mộc

“I grow herbs on the balcony.”

Trung cấpB1

mint

noun

bạc hà

“Mint smells fresh.”

Trung cấpB1

basil

noun

húng quế

“Basil goes well with tomato.”

Trung cấpB1

tropical

adj

nhiệt đới

“Vietnam has many tropical plants.”

Trung cấpB1

bouquet

noun

bó hoa

“He bought her a bouquet of roses.”

Trung cấpB1

lawn

noun

bãi cỏ

“He mows the lawn every Sunday.”

Trung cấpB1

houseplant

noun

cây trong nhà

“Houseplants make the room feel alive.”

Trung cấpB1

orchid

noun

hoa lan

“Orchids need special care.”

Trung cấpB1

bamboo

noun

tre

“Pandas love eating bamboo.”

Trung cấpB1

oak

noun

cây sồi

“Oaks live for hundreds of years.”

Trung cấpB1

maple

noun

cây phong

“Maple leaves turn red in autumn.”

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

evergreen

adj / noun

cây xanh quanh năm

“Pine trees are evergreen.”

Trung cấpB2

deciduous

adj

rụng lá theo mùa

“Maple is a deciduous tree.”

Trung cấpB2

exotic

adj

kỳ lạ, ngoại lai

“The garden has many exotic flowers.”

Trung cấpB2

fragrant

adj

thơm

“Jasmine is very fragrant.”

Trung cấpB2

wilt

verb

héo

“The flowers will wilt without water.”

Trung cấpB2

prune

verb

cắt tỉa

“He prunes the roses every spring.”

Trung cấpB2

fertilize

verb

bón phân

“Fertilize the plants once a month.”

Trung cấpB2

transplant

verb

trồng chuyển chỗ

“We transplanted the seedling to the garden.”

Trung cấpB2

germinate

verb

nảy mầm

“Seeds germinate in warm soil.”

Trung cấpB2

pollen

noun

phấn hoa

“Bees collect pollen from flowers.”

Trung cấpB2

pollination

noun

sự thụ phấn

“Pollination is essential for fruit.”

Trung cấpB2

greenery

noun

mảng cây xanh

“The city needs more greenery.”

Trung cấpB2

hedge

noun

hàng rào cây

“A thick hedge surrounds the house.”

Trung cấpB2

willow

noun

cây liễu

“Willows often grow near water.”

Trung cấpB2

birch

noun

cây bạch dương

“Birch bark is white.”

Trung cấpB2

cedar

noun

cây tuyết tùng

“Cedar wood smells nice.”

Trung cấpB2

habitat

noun

môi trường sống

“Forests are the natural habitat of many species.”

Trung cấpB2

ecosystem

noun

hệ sinh thái

“Plants are crucial to the ecosystem.”

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

photosynthesis

noun

quang hợp

“Plants make food through photosynthesis.”

Nâng caoC1

chlorophyll

noun

diệp lục

“Chlorophyll gives leaves their green color.”

Nâng caoC1

biodiversity

noun

đa dạng sinh học

“Rainforests have amazing biodiversity.”

Nâng caoC1

deforestation

noun

nạn phá rừng

“Deforestation threatens many species.”

Nâng caoC1

reforestation

noun

tái trồng rừng

“Reforestation can help fight climate change.”

Nâng caoC1

canopy

noun

tán rừng

“Many animals live in the rainforest canopy.”

Nâng caoC1

rainforest

noun

rừng nhiệt đới

“The Amazon rainforest is shrinking.”

Nâng caoC1

wetland

noun

vùng đất ngập nước

“Wetlands are home to many birds.”

Nâng caoC1

perennial

adj / noun

cây lâu năm

“Lavender is a perennial plant.”

Nâng caoC1

annual

adj

cây một năm

“Sunflower is an annual plant.”

Nâng caoC1

endangered species

noun

loài có nguy cơ tuyệt chủng

“Some orchids are endangered species.”

Nâng caoC1

horticulture

noun

nghề làm vườn

“She studies horticulture at college.”

Nâng caoC1

botanical garden

noun

vườn bách thảo

“We visited the botanical garden yesterday.”

Nâng caoC1

flora

noun

hệ thực vật

“The flora of this island is unique.”

Nâng caoC1

fauna

noun

hệ động vật

“Local fauna depends on this forest.”

Nâng caoC1

invasive species

noun

loài xâm lấn

“This vine is an invasive species.”

Nâng caoC1

carbon sink

noun

bể chứa carbon

“Forests act as a carbon sink.”

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

germination

noun

sự nảy mầm

“Germination depends on temperature and water.”

Nâng caoC2

transpiration

noun

sự thoát hơi nước (ở cây)

“Transpiration helps cool the leaves.”

Nâng caoC2

conifer

noun

cây lá kim

“Conifers stay green all year round.”

Nâng caoC2

carnation

noun

hoa cẩm chướng

“She wore a red carnation on her lapel.”

Nâng caoC2

frangipani

noun

hoa sứ

“Frangipani blooms have a sweet fragrance.”

Nâng caoC2

burdock

noun

cây ngải cứu

“Burdock roots are used in traditional medicine.”

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 86 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Thực vật và Cây cối.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng: tree, flower, leaf, grass, garden, plant.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm vegetation, shrub, pollen, fertilize, evergreen, deciduous.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận photosynthesis, biodiversity, deforestation, rainforest.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ trong chủ đề.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Thực vật và Cây cối.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Thực vật và Cây cối?

Khi miêu tả phong cảnh, công viên hay hometown, người học hay bí từ vì chỉ biết tree, flower, grass. Bộ từ về thực vật giúp bạn nói rõ hơn: deciduous, evergreen, fragrant, blossom, bamboo, orchid… và đặc biệt quan trọng cho IELTS Speaking Part 2 khi cần mô tả một địa điểm yêu thích. Ngoài ra, đây là vốn từ nền tảng cho bài đọc về môi trường, đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu.

Học từ vựng Thực vật và Cây cối theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Nhóm Cơ bản (A1–A2) cho bạn các từ thiết yếu: tree, leaf, root, branch, garden, grass. Nhóm Trung cấp (B1–B2) mở rộng: vegetation, shrub, herb, pollen, evergreen — giúp bạn miêu tả khu vườn hay rừng. Nhóm Nâng cao (C1–C2) gồm photosynthesis, biodiversity, canopy, rainforest — cần thiết khi viết essay hoặc đọc tài liệu khoa học bằng tiếng Anh.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Thực vật và Cây cối hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ đi kèm ảnh thật về cây, hoa, lá và ví dụ ngắn dễ hình dung. Flashcard và mini test giúp bạn ghi nhớ phân biệt giữa các loại cây (oak, maple, willow, cedar). Spaced repetition tự nhắc bạn ôn lại đúng lúc các từ thuật ngữ như chlorophyll, transpiration. Báo cáo theo 3 nhóm trình độ giúp bạn biết bạn đã đủ vốn từ để viết IELTS essay về nature hay chưa.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Thực vật và Cây cối

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Thực vật và Cây cối?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào