Từ vựng chủ đề Động vật - Animals

Học các từ quan trọng về thú cưng, động vật hoang dã, sinh học và môi trường sống — chia theo trình độ Cơ bản, Trung cấp và Nâng cao, kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp giao tiếp & IELTS
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Animals · Động vật
91 từCơ bản · 31Trung cấp · 36Nâng cao · 24
  • dognoun
    chó
    Cơ bản
  • catnoun
    mèo
    Cơ bản
  • birdnoun
    chim
    Cơ bản
  • fishnoun
    Cơ bản
  • horsenoun
    ngựa
    Cơ bản
+ 86 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Động vật?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào sau đây có nghĩa là "môi trường sống"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

dog
Cơ bảnA1

dog

noun

chó

My dog loves to play in the park.

cat
Cơ bảnA1

cat

noun

mèo

The cat is sleeping on the sofa.

Cơ bảnA1

bird

noun

chim

I can hear the birds singing.

fish
Cơ bảnA1

fish

noun

There are many fish in this river.

Cơ bảnA1

horse

noun

ngựa

She learned to ride a horse last year.

Cơ bảnA1

cow

noun

The cow gives us fresh milk.

Cơ bảnA1

pig

noun

lợn

Pigs are very intelligent animals.

Cơ bảnA1

chicken

noun

We keep chickens in the yard.

Cơ bảnA1

duck

noun

vịt

The ducks are swimming on the pond.

Cơ bảnA1

rabbit

noun

thỏ

She has a small white rabbit as a pet.

Cơ bảnA1

mouse

noun

chuột

There is a mouse in the kitchen.

elephant
Cơ bảnA1

elephant

noun

voi

Elephants live in groups called herds.

lion
Cơ bảnA1

lion

noun

sư tử

The lion is called the king of the jungle.

Cơ bảnA1

tiger

noun

hổ

Tigers have orange fur with black stripes.

Cơ bảnA1

bear

noun

gấu

Bears sleep through the winter.

Cơ bảnA1

monkey

noun

khỉ

The monkey climbed up the tree quickly.

Cơ bảnA1

pet

noun

thú cưng

Do you have any pets at home?

Cơ bảnA1

zoo

noun

sở thú

We took the kids to the zoo.

Cơ bảnA1

animal

noun

động vật

Animals deserve to be treated kindly.

Từ vựng trình độ A2

Cơ bảnA2

snake

noun

rắn

A snake slithered across the path.

Cơ bảnA2

frog

noun

ếch

Frogs eat insects and small worms.

Cơ bảnA2

spider

noun

nhện

A spider built a web in the corner.

butterfly
Cơ bảnA2

butterfly

noun

bướm

A colorful butterfly landed on the flower.

Cơ bảnA2

bee

noun

ong

Bees are important for plants.

Cơ bảnA2

ant

noun

kiến

An ant can carry many times its weight.

Cơ bảnA2

sheep

noun

cừu

The sheep are eating grass in the field.

Cơ bảnA2

goat

noun

Goats can climb very steep hills.

Cơ bảnA2

wolf

noun

sói

Wolves usually hunt in packs.

Cơ bảnA2

fox

noun

cáo

A fox crossed the road at night.

Cơ bảnA2

deer

noun

hươu

We saw a deer in the forest.

Cơ bảnA2

wild

adj

hoang dã

Wild animals should not be kept at home.

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

mammal

noun

động vật có vú

Whales are the largest mammals on Earth.

Trung cấpB1

reptile

noun

bò sát

Snakes and lizards are reptiles.

Trung cấpB1

insect

noun

côn trùng

Insects play a vital role in nature.

Trung cấpB1

predator

noun

kẻ săn mồi

The lion is a top predator.

Trung cấpB1

prey

noun

con mồi

Rabbits are common prey for foxes.

Trung cấpB1

species

noun

loài

There are millions of species on our planet.

Trung cấpB1

habitat

noun

môi trường sống

The polar bear's habitat is disappearing.

Trung cấpB1

wildlife

noun

động thực vật hoang dã

The park is home to rich wildlife.

Trung cấpB1

forest

noun

rừng

Many animals live in the rainforest.

Trung cấpB1

ocean

noun

đại dương

Whales travel across the ocean every year.

Trung cấpB1

domestic

adj

(động vật) nuôi

Cats and dogs are domestic animals.

Trung cấpB1

extinct

adj

đã tuyệt chủng

Dinosaurs have been extinct for millions of years.

Trung cấpB1

endangered

adj

có nguy cơ tuyệt chủng

Tigers are an endangered species.

Trung cấpB1

protect

verb

bảo vệ

We must protect endangered animals.

Trung cấpB1

hunt

verb

săn

Lions hunt mostly at night.

Trung cấpB1

feed

verb

cho ăn

Don't feed the animals at the zoo.

Trung cấpB1

feather

noun

lông vũ

Peacocks have beautiful colored feathers.

Trung cấpB1

fur

noun

lông thú

The cat's fur is very soft.

Trung cấpB1

tail

noun

đuôi

The dog wagged its tail happily.

Trung cấpB1

wing

noun

cánh

Birds use their wings to fly.

Trung cấpB1

nest

noun

tổ chim

There are three eggs in the nest.

Trung cấpB1

cage

noun

lồng

Wild animals shouldn't be kept in cages.

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

herd

noun

đàn (gia súc, voi)

A herd of elephants crossed the river.

Trung cấpB2

flock

noun

đàn (chim, cừu)

A flock of birds flew south for winter.

Trung cấpB2

pack

noun

đàn (sói, chó)

Wolves hunt in a pack.

Trung cấpB2

swarm

noun

bầy (ong, côn trùng)

A swarm of bees surrounded the tree.

Trung cấpB2

carnivore

noun

động vật ăn thịt

Carnivores depend on hunting for survival.

Trung cấpB2

herbivore

noun

động vật ăn cỏ

Cows and sheep are herbivores.

Trung cấpB2

omnivore

noun

động vật ăn tạp

Humans and bears are omnivores.

Trung cấpB2

claw

noun

vuốt

Cats use their claws to climb.

Trung cấpB2

tame

adj / verb

thuần hóa, hiền lành

It took years to tame the wild horse.

Trung cấpB2

fierce

adj

hung dữ

Don't approach the dog — it looks fierce.

Trung cấpB2

instinct

noun

bản năng

Birds know how to fly by instinct.

Trung cấpB2

migrate

verb

di cư

Many birds migrate to warmer places in winter.

Trung cấpB2

shelter

noun

nơi trú ẩn

The shelter cares for abandoned dogs.

Trung cấpB2

breed

verb / noun

sinh sản, giống loài

This breed of dog is very friendly.

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

biodiversity

noun

sự đa dạng sinh học

Biodiversity is essential for healthy ecosystems.

Nâng caoC1

ecosystem

noun

hệ sinh thái

Each ecosystem supports a unique web of life.

Nâng caoC1

conservation

noun

sự bảo tồn

Conservation efforts have saved many species.

Nâng caoC1

habitat loss

noun

mất môi trường sống

Habitat loss threatens countless animals.

Nâng caoC1

endemic

adj

đặc hữu

Kangaroos are endemic to Australia.

Nâng caoC1

nocturnal

adj

(sống) về đêm

Owls are nocturnal hunters.

Nâng caoC1

amphibian

noun

lưỡng cư

Frogs are amphibians.

Nâng caoC1

vertebrate

noun

động vật có xương sống

All mammals are vertebrates.

Nâng caoC1

invertebrate

noun

động vật không xương sống

Insects make up most invertebrates.

Nâng caoC1

camouflage

noun

sự ngụy trang

The chameleon uses camouflage to hide.

Nâng caoC1

poaching

noun

săn trộm

Poaching has driven many species to extinction.

Nâng caoC1

sanctuary

noun

khu bảo tồn

The elephant sanctuary protects rescued animals.

Nâng caoC1

deforestation

noun

sự phá rừng

Deforestation destroys habitats for many species.

Nâng caoC1

marine

adj

(thuộc) biển

Marine life is sensitive to ocean temperatures.

Nâng caoC1

evolution

noun

tiến hóa

Evolution explains how species change over time.

Nâng caoC1

adaptation

noun

sự thích nghi

Long necks are an adaptation that helps giraffes reach high leaves.

Nâng caoC1

carnivorous

adj

ăn thịt

Sharks are carnivorous fish.

Nâng caoC1

ecological

adj

(thuộc) sinh thái

Each species has an ecological role.

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

domestication

noun

sự thuần hóa

The domestication of dogs began thousands of years ago.

Nâng caoC2

blackface

noun

cừu blackface

Blackface sheep are raised for their wool in Scotland.

Nâng caoC2

anaconda

noun

trăn anaconda

The anaconda is one of the largest snakes in the world.

Nâng caoC2

dachshund

noun

chó dachshund

The dachshund has a long body and short legs.

Nâng caoC2

cottonmouth

noun

rắn cottonmouth

The cottonmouth is a venomous snake found in wetlands.

Nâng caoC2

bloodhound

noun

chó săn mùi (bloodhound)

The bloodhound tracked the scent through the forest for miles.

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 91 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Động vật.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng nhất về thú cưng và động vật quen thuộc.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm các từ về loài, môi trường sống và chuỗi thức ăn.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận từ học thuật về sinh thái, bảo tồn và đa dạng sinh học.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ và phát hiện điểm yếu còn lại.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Động vật.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Động vật?

Hỏi ai "do you have a pet?" và bạn sẽ có ngay một cuộc trò chuyện kéo dài 10 phút. Động vật là chủ đề an toàn, gần gũi và xuất hiện ở khắp nơi: phim hoạt hình, sách thiếu nhi, tour sở thú, bài đọc IELTS về môi trường. Khi vốn từ chủ đề này vững, bạn có thể kể chuyện về thú cưng một cách sinh động, hiểu các phim tài liệu thiên nhiên trên Netflix và đặc biệt là viết Writing Task 2 về endangered species — một dạng đề rất hay gặp.

Học từ vựng Động vật theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Nhóm Cơ bản (A1–A2) là các con vật ai cũng biết — bắt đầu từ đây để xây nền. Nhóm Trung cấp (B1–B2) chuyển sang khái niệm phân loại (mammal, predator, habitat) và mô tả hành vi (migrate, hunt, tame). Nhóm Nâng cao (C1–C2) là từ học thuật: biodiversity, ecosystem, conservation — rất "ăn điểm" trong IELTS Writing và Speaking Part 3 về môi trường.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Động vật hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ đi kèm hình ảnh thật rõ nét, ví dụ ngắn dễ nhớ và phát âm chuẩn. Flashcard tương tác giúp bạn nhận diện hình – nghĩa – âm cùng lúc, mini test đo tiến độ và spaced repetition tự nhắc bạn ôn đúng lúc. Đặc biệt với từ học thuật như biodiversity, ecosystem, Hoctumoi gắn ví dụ trong ngữ cảnh IELTS để bạn dùng được ngay trong essay.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Động vật

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Động vật?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào