Từ vựng chủ đề Nông nghiệp - Farming

Học các từ về nông nghiệp, cây trồng, vật nuôi và đời sống nông thôn — chia theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp IELTS & đọc tin
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Farming · Nông nghiệp
78 từCơ bản · 23Trung cấp · 36Nâng cao · 19
  • farmnoun
    nông trại
    Cơ bản
  • farmernoun
    nông dân
    Cơ bản
  • fieldnoun
    cánh đồng
    Cơ bản
  • tractornoun
    máy kéo
    Cơ bản
  • barnnoun
    nhà kho lớn
    Cơ bản
+ 73 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Nông nghiệp?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào sau đây có nghĩa là "thu hoạch"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

Cơ bảnA1

farm

noun

nông trại

My grandparents live on a farm.

farmer
Cơ bảnA1

farmer

noun

nông dân

The farmer wakes up very early.

Cơ bảnA1

field

noun

cánh đồng

There are cows in the field.

cow
Cơ bảnA1

cow

noun

con bò

The cow gives us fresh milk.

chicken
Cơ bảnA1

chicken

noun

The chickens are eating corn.

Cơ bảnA1

rice

noun

lúa, gạo

Vietnam exports a lot of rice.

Cơ bảnA1

pig

noun

lợn

The pigs are very big.

Cơ bảnA1

horse

noun

ngựa

The horse runs very fast.

Cơ bảnA1

sheep

noun

cừu

We saw a flock of sheep on the hill.

Cơ bảnA1

duck

noun

vịt

There are ducks in the pond.

Cơ bảnA1

grow

verb

trồng

My father grows vegetables in the garden.

Cơ bảnA1

plant

verb / noun

trồng / cây

We plant trees every spring.

Cơ bảnA1

milk

verb / noun

vắt sữa / sữa

He milks the cows by hand.

Cơ bảnA1

vegetable

noun

rau

We grow our own vegetables.

Cơ bảnA1

village

noun

làng

The village is very quiet.

Từ vựng trình độ A2

tractor
Cơ bảnA2

tractor

noun

máy kéo

He drives a big red tractor.

barn
Cơ bảnA2

barn

noun

nhà kho lớn

The horses sleep in the barn.

wheat
Cơ bảnA2

wheat

noun

lúa mì

Bread is made from wheat.

Cơ bảnA2

goat

noun

Goats can climb rocks easily.

Cơ bảnA2

seed

noun

hạt giống

Plant the seeds in good soil.

Cơ bảnA2

soil

noun

đất trồng

The soil here is very fertile.

Cơ bảnA2

corn

noun

ngô

Corn is a popular crop here.

Cơ bảnA2

countryside

noun

vùng nông thôn

I love the fresh air of the countryside.

Cơ bảnA2

hay

noun

cỏ khô

The cows are eating hay.

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

crop

noun

vụ mùa, cây trồng

Rice is the main crop in this region.

Trung cấpB1

harvest

noun / verb

thu hoạch

We harvest the rice in October.

Trung cấpB1

livestock

noun

gia súc

He raises livestock for a living.

Trung cấpB1

poultry

noun

gia cầm

Chicken and duck are common poultry.

Trung cấpB1

cattle

noun

trâu bò

The farmer keeps a herd of cattle.

Trung cấpB1

herd

noun

đàn

A herd of cows crossed the road.

Trung cấpB1

flock

noun

đàn (cừu, chim)

A large flock of sheep grazed nearby.

Trung cấpB1

pasture

noun

đồng cỏ

The cows are out in the pasture.

Trung cấpB1

fertilizer

noun

phân bón

We use natural fertilizer in the garden.

Trung cấpB1

greenhouse

noun

nhà kính

We grow tomatoes in the greenhouse.

Trung cấpB1

orchard

noun

vườn cây ăn quả

Their family owns an apple orchard.

Trung cấpB1

plough

verb / noun

cày (đất)

He ploughs the field every spring.

Trung cấpB1

sow

verb

gieo (hạt)

We sow rice in April.

Trung cấpB1

weed

noun / verb

cỏ dại / nhổ cỏ

She is weeding the garden.

Trung cấpB1

agriculture

noun

nông nghiệp

Agriculture is important to our economy.

Trung cấpB1

rural

adj

thuộc nông thôn

She grew up in a rural area.

Trung cấpB1

organic

adj

hữu cơ

Organic vegetables are healthier.

Trung cấpB1

produce

noun

nông sản

Fresh produce comes from the local farm.

Trung cấpB1

dairy

noun / adj

(thuộc) bơ sữa

This is a dairy farm.

Trung cấpB1

grain

noun

ngũ cốc

Grain is stored in the silo.

Trung cấpB1

tractor driver

noun

người lái máy kéo

He works as a tractor driver.

Trung cấpB1

stable

noun

chuồng ngựa

Put the horse back in the stable.

Trung cấpB1

cottage

noun

nhà gỗ ở quê

They live in a small cottage.

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

pesticide

noun

thuốc trừ sâu

Pesticides can harm bees.

Trung cấpB2

irrigation

noun

tưới tiêu

Irrigation is important in dry areas.

Trung cấpB2

barnyard

noun

sân nhà kho

The chickens run around the barnyard.

Trung cấpB2

silo

noun

tháp trữ ngũ cốc

The silo is full after harvest.

Trung cấpB2

barley

noun

lúa mạch

Barley is used to make beer.

Trung cấpB2

soybean

noun

đậu nành

Soybean is a high-protein crop.

Trung cấpB2

ranch

noun

trang trại lớn

He owns a cattle ranch in Texas.

Trung cấpB2

manure

noun

phân chuồng

Manure helps the soil.

Trung cấpB2

scarecrow

noun

bù nhìn rơm

There is a scarecrow in the field.

Trung cấpB2

harvester

noun

máy gặt

The harvester saves a lot of time.

Trung cấpB2

shepherd

noun

người chăn cừu

The shepherd guides the flock.

Trung cấpB2

haystack

noun

đống cỏ khô

Children played behind the haystack.

Trung cấpB2

horticulture

noun

nghề làm vườn

She studied horticulture at university.

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

agribusiness

noun

nông nghiệp kinh doanh

Agribusiness is a major sector here.

Nâng caoC1

sustainable agriculture

noun

nông nghiệp bền vững

Sustainable agriculture protects future harvests.

Nâng caoC1

crop rotation

noun

luân canh cây trồng

Crop rotation keeps the soil healthy.

Nâng caoC1

subsistence farming

noun

nông nghiệp tự cung tự cấp

Many families still rely on subsistence farming.

Nâng caoC1

monoculture

noun

trồng độc canh

Monoculture can damage soil over time.

Nâng caoC1

yield

noun / verb

sản lượng / cho ra

This year's yield is the highest in a decade.

Nâng caoC1

drought

noun

hạn hán

The drought ruined the rice crop.

Nâng caoC1

famine

noun

nạn đói

The country suffered from famine.

Nâng caoC1

fertile

adj

màu mỡ

The Mekong Delta is very fertile.

Nâng caoC1

arable

adj

có thể trồng trọt

Most of the arable land is used for rice.

Nâng caoC1

livestock farming

noun

chăn nuôi

Livestock farming is common in this region.

Nâng caoC1

deforestation

noun

phá rừng

Deforestation harms biodiversity.

Nâng caoC1

biodiversity

noun

đa dạng sinh học

Forests support rich biodiversity.

Nâng caoC1

GMO

noun

sinh vật biến đổi gen

Some farmers grow GMO crops.

Nâng caoC1

free-range

adj

thả vườn (chăn nuôi)

Free-range eggs are more expensive.

Nâng caoC1

self-sufficient

adj

tự cung tự cấp

The village is almost self-sufficient.

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

tilling

noun

việc cày xới đất

Tilling prepares the field for planting.

Nâng caoC2

permaculture

noun

canh tác bền vững

Permaculture mimics natural ecosystems.

Nâng caoC2

agroforestry

noun

nông lâm kết hợp

Agroforestry combines trees and crops.

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 78 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Nông nghiệp.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng: farm, farmer, cow, chicken, rice, grow.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm crop, harvest, livestock, irrigation, organic, rural.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận sustainable agriculture, biodiversity, deforestation, drought.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ trong chủ đề.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Nông nghiệp.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Nông nghiệp?

Nông nghiệp không chỉ là chủ đề ‘nhà quê’ — nó đụng đến rất nhiều mảng quan trọng: an ninh lương thực, biến đổi khí hậu, thực phẩm sạch, kinh doanh nông sản. Nếu bạn đọc BBC, The Guardian hay The Economist, hầu như tuần nào cũng có một bài về drought, sustainable agriculture, hoặc GMO. Nắm vững vốn từ này giúp bạn hiểu tin trôi chảy và có ý kiến rõ ràng khi tranh luận về môi trường.

Học từ vựng Nông nghiệp theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Nhóm Cơ bản (A1–A2) là vốn từ ai cũng cần: farm, farmer, cow, chicken, rice, vegetable. Nhóm Trung cấp (B1–B2) bổ sung crop, harvest, irrigation, organic, livestock — đủ để bạn miêu tả một nông trại. Nhóm Nâng cao (C1–C2) gồm sustainable agriculture, biodiversity, monoculture, deforestation — vốn từ quan trọng cho IELTS Writing và đọc báo chuyên sâu.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Nông nghiệp hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ đi kèm hình ảnh thật về vùng nông thôn và ví dụ ngắn dễ hình dung. Flashcard và mini test giúp bạn nhớ nhanh, spaced repetition tự nhắc bạn ôn đúng lúc các thuật ngữ ít gặp như permaculture, agroforestry. Báo cáo trực quan theo 3 nhóm trình độ cho bạn biết bạn đã đủ vốn từ để viết essay về nông nghiệp bền vững hay chưa.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Nông nghiệp

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Nông nghiệp?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào