Từ vựng chủ đề Các giai đoạn cuộc đời - Life Stages
Học từ vựng mô tả các giai đoạn cuộc đời từ sơ sinh đến tuổi già — chia theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao kèm ví dụ và phát âm.
- Cơ bảnbabynounem bé
- Cơ bảnkidnounđứa trẻ (thân mật)
- Cơ bảnteenagernounthiếu niên
- Cơ bảnadultnounngười lớn
- Cơ bảnfamilynoungia đình
Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Các giai đoạn cuộc đời?
Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.
- Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
- Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
- Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ
Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.
Từ vựng trình độ A1

baby
nounem bé
“The baby is sleeping now.”
kid
nounđứa trẻ (thân mật)
“The kids are playing in the yard.”

family
noungia đình
“My family is small.”
young
adjtrẻ
“She is still young.”
old
adjgià, cũ
“My grandfather is very old.”
age
nountuổi
“What is your age?”
birthday
nounsinh nhật
“Happy birthday!”
born
verbsinh ra
“I was born in 2000.”
student
nounhọc sinh, sinh viên
“She is a university student.”
husband
nounchồng
“Her husband is a doctor.”
wife
nounvợ
“His wife is very kind.”
parent
nouncha/mẹ
“My parents live in Hue.”
grandparent
nounông/bà
“I love my grandparents.”
Từ vựng trình độ A2

teenager
nounthiếu niên
“He is a typical teenager.”

adult
nounngười lớn
“Adults pay full price.”
grow up
verblớn lên
“I grew up in Hanoi.”
marry
verbkết hôn
“They will marry in May.”
wedding
nounđám cưới
“We went to a beautiful wedding.”
death
nouncái chết
“We were sad about his death.”
Từ vựng trình độ B1
childhood
nountuổi thơ
“I had a happy childhood.”
toddler
nountrẻ tập đi
“The toddler is learning to walk.”
youth
nounthời thanh xuân
“He spent his youth abroad.”
adulthood
nountuổi trưởng thành
“Adulthood comes with responsibility.”
middle-aged
adjtrung niên
“He is a middle-aged man.”
senior
adj / nouncao tuổi, cấp cao
“Senior citizens get discounts.”

elderly
adjngười cao tuổi
“He helps elderly people.”
graduate
verbtốt nghiệp
“He will graduate next year.”
retire
verbnghỉ hưu
“He will retire at 60.”
retirement
nounviệc nghỉ hưu
“He is enjoying retirement.”
engagement
nounlễ đính hôn
“Their engagement was last month.”
marriage
nounhôn nhân
“Marriage takes effort from both sides.”
divorce
noun / verbly hôn
“They got a divorce last year.”
pregnancy
nounthai kỳ
“Pregnancy lasts about nine months.”
birth
nounsự sinh nở
“The birth of a child is special.”
raise
verbnuôi dạy
“They raised three children.”
generation
nounthế hệ
“Three generations live in this house.”
career
nounsự nghiệp
“She has a successful career.”
responsibility
nountrách nhiệm
“Adulthood brings new responsibilities.”
independence
nounsự độc lập
“Teenagers crave independence.”
young adult
nounthanh niên
“Young adults face many choices.”
elderly people
nounngười cao tuổi
“Elderly people deserve respect.”
Từ vựng trình độ B2
infancy
nounthời kỳ sơ sinh
“Babies sleep a lot in infancy.”
adolescent
nounthiếu niên (trang trọng)
“Adolescents go through many changes.”
adolescence
nountuổi vị thành niên
“Adolescence can be a difficult time.”
upbringing
nounsự nuôi dạy
“She had a strict upbringing.”
lifespan
nountuổi thọ
“The average human lifespan is rising.”
ancestor
nountổ tiên
“We honor our ancestors during Tet.”
descendant
nounhậu duệ
“He is a descendant of a royal family.”
nostalgia
nounnỗi hoài niệm
“The song filled me with nostalgia.”
puberty
nountuổi dậy thì
“Many changes happen during puberty.”
midlife
nountrung niên
“Some people have a midlife crisis.”
generation gap
nounkhoảng cách thế hệ
“The generation gap can cause misunderstandings.”
Từ vựng trình độ C1
coming of age
nountrưởng thành, đến tuổi
“18 is often seen as the coming of age.”
rite of passage
nounnghi thức trưởng thành
“Graduation is a rite of passage.”
longevity
nounsự sống thọ
“Diet and exercise affect longevity.”
midlife crisis
nounkhủng hoảng tuổi trung niên
“He bought a motorbike during his midlife crisis.”
empty nest
nountổ trống (khi con cái rời nhà)
“She felt sad about the empty nest.”
aging population
noundân số già hóa
“Japan has an aging population.”
gap year
nounnăm nghỉ trước đại học
“She took a gap year to travel.”
second childhood
nountuổi thơ thứ hai (tuổi già)
“Some say grandparents enter a second childhood.”
in one's prime
phraseđang ở thời sung sức nhất
“She is in her prime as an athlete.”
over the hill
phraseđã qua thời đỉnh cao
“He jokes that he's over the hill.”
milestone moment
nounkhoảnh khắc cột mốc
“Her first job was a milestone moment.”
single parent
nouncha/mẹ đơn thân
“Being a single parent is hard work.”
stepfather
nouncha dượng
“Her stepfather treats her well.”
stepmother
nounmẹ kế
“His stepmother is kind to him.”
foster child
nountrẻ được nhận nuôi tạm
“They cared for a foster child for two years.”
orphan
nountrẻ mồ côi
“The orphan was raised by his aunt.”
widow
noungóa phụ
“She has been a widow for ten years.”
Từ vựng trình độ C2
widower
nounngười đàn ông góa vợ
“The widower lives alone now.”
generational shift
nounsự dịch chuyển thế hệ
“There is a generational shift in values.”
epitaph
nounbia mộ, lời tưởng niệm
“The epitaph on the gravestone was brief.”
arthritis
nounviêm khớp
“Arthritis can make movement painful in old age.”
cesarean
adj / nounmổ đẻ
“She had a cesarean section during childbirth.”
Gợi ý 5 bước học chủ đề này
Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Các giai đoạn cuộc đời.
- Bước 1
Làm quen nhóm Cơ bản
Học 20 từ thông dụng: baby, kid, teenager, adult, parent, family.
- Bước 2
Mở rộng nhóm Trung cấp
Thêm childhood, adolescence, adulthood, retirement, marriage, generation.
- Bước 3
Thử sức nhóm Nâng cao
Tiếp cận longevity, gap year, midlife crisis, aging population.
- Bước 4
Ôn lại từ sai
Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).
- Bước 5
Mini test & xem kết quả
Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ trong chủ đề.
Chủ đề liên quan
Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Các giai đoạn cuộc đời.
Mô tả con người
Ngoại hình, tính cách và phong cách của con người.
Sức khỏe
Cơ thể, dinh dưỡng và lối sống lành mạnh.
Gia đình
Mối quan hệ và đời sống tình cảm trong gia đình.
Phẩm chất cá nhân
Tính cách và phẩm chất qua từng giai đoạn đời.
Vì sao nên học từ vựng chủ đề Các giai đoạn cuộc đời?
Khi giới thiệu bản thân, kể về tuổi thơ, gia đình hay dự định tương lai, bạn cần vốn từ về các giai đoạn của cuộc đời. Không chỉ baby, kid, adult — mà còn toddler, adolescence, retirement, generation gap. Đây là chủ đề rất hay xuất hiện trong IELTS Speaking (childhood memory, future plans) và trong các bài đọc xã hội về aging population, gap year, generational shift.
Học từ vựng Các giai đoạn cuộc đời theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?
Nhóm Cơ bản (A1–A2) gồm baby, kid, teenager, adult, parent, family — đủ để kể về bản thân và gia đình. Nhóm Trung cấp (B1–B2) bổ sung childhood, adolescence, retirement, graduate, generation — giúp bạn kể chuyện chi tiết hơn. Nhóm Nâng cao (C1–C2) có gap year, midlife crisis, aging population, epitaph, cesarean — cần thiết cho IELTS Writing và đọc tin xã hội.
Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Các giai đoạn cuộc đời hiệu quả hơn ra sao?
Mỗi từ đi kèm ảnh thật minh họa giai đoạn (em bé, thiếu niên, người trung niên, ông bà) và ví dụ ngắn dễ liên hệ. Flashcard và mini test giúp bạn phân biệt nhanh childhood vs adolescence, adulthood vs midlife. Spaced repetition tự nhắc bạn ôn lại đúng lúc các cụm hay quên như coming of age, rite of passage.
