Từ vựng chủ đề Mô tả con người & tính cách - Describing People

Học từ vựng mô tả ngoại hình, tính cách và phong cách của con người — chia theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao kèm ví dụ và phát âm.

Phù hợp giao tiếp & IELTS Speaking
Miễn phí · Không cần thẻ · Lưu tiến độ học của bạn
Topic preview
Describing People · Mô tả con người & tính cách
89 từCơ bản · 29Trung cấp · 36Nâng cao · 24
  • talladj
    cao
    Cơ bản
  • shortadj
    thấp, ngắn
    Cơ bản
  • youngadj
    trẻ
    Cơ bản
  • oldadj
    già
    Cơ bản
  • beautifuladj
    đẹp
    Cơ bản
+ 84 từ khácHọc theo trình độ →
Mini test 5–10 phút

Bạn biết bao nhiêu từ thuộc chủ đề Mô tả con người & tính cách?

Làm bài test ngắn để biết bạn đang mạnh / yếu ở nhóm Cơ bản, Trung cấp hay Nâng cao trong chủ đề này. Kết quả giúp Hoctumoi chọn đúng từ để bạn học tiếp.

  • Chỉ 5–10 phút, làm trên điện thoại được
  • Báo cáo theo 3 nhóm Cơ bản / Trung cấp / Nâng cao
  • Gợi ý lộ trình học phù hợp với điểm yếu của bạn
Câu hỏi mẫu1 / 8

Từ nào có nghĩa là "hướng ngoại"?

Một số từ vựng tiêu biểu theo trình độ

Hoctumoi sắp xếp từ vựng theo từng cấp độ CEFR (A1 → C2) để bạn dễ chọn đúng trình độ và học không bị quá tải.

Từ vựng trình độ A1

tall
Cơ bảnA1

tall

adj

cao

He is very tall.

Cơ bảnA1

short

adj

thấp, ngắn

She is short but strong.

Cơ bảnA1

young

adj

trẻ

She looks very young.

Cơ bảnA1

old

adj

già

My uncle is quite old.

Cơ bảnA1

beautiful

adj

đẹp

She has a beautiful smile.

Cơ bảnA1

pretty

adj

xinh

What a pretty girl!

Cơ bảnA1

cute

adj

dễ thương

The baby is so cute.

smile
Cơ bảnA1

smile

noun / verb

nụ cười / cười

She has a warm smile.

hair
Cơ bảnA1

hair

noun

tóc

She has long, curly hair.

Cơ bảnA1

thin

adj

gầy

He is thin but healthy.

Cơ bảnA1

fat

adj

béo

The cat is a little fat.

Cơ bảnA1

strong

adj

khỏe mạnh

He is very strong.

Cơ bảnA1

kind

adj

tốt bụng

She is so kind to everyone.

Cơ bảnA1

nice

adj

dễ chịu

He is a nice guy.

Cơ bảnA1

friendly

adj

thân thiện

Our neighbors are friendly.

Cơ bảnA1

funny

adj

vui tính

My brother is very funny.

Cơ bảnA1

smart

adj

thông minh

She is a smart student.

Cơ bảnA1

lazy

adj

lười

He is a bit lazy in the morning.

Cơ bảnA1

quiet

adj

ít nói

She is a quiet child.

Cơ bảnA1

happy

adj

vui vẻ

He always looks happy.

Từ vựng trình độ A2

Cơ bảnA2

handsome

adj

đẹp trai

He is a handsome man.

beard
Cơ bảnA2

beard

noun

râu

He has a thick black beard.

Cơ bảnA2

slim

adj

mảnh khảnh

She has a slim figure.

Cơ bảnA2

shy

adj

rụt rè

He is shy at first.

Cơ bảnA2

clever

adj

khôn khéo

That was a clever idea.

Cơ bảnA2

polite

adj

lịch sự

He is always polite.

Cơ bảnA2

rude

adj

thô lỗ

Don't be rude to her.

Cơ bảnA2

active

adj

năng động

She is very active for her age.

Cơ bảnA2

talkative

adj

nói nhiều

My sister is very talkative.

Từ vựng trình độ B1

Trung cấpB1

attractive

adj

thu hút

She has an attractive personality.

Trung cấpB1

good-looking

adj

ưa nhìn

He is a good-looking guy.

Trung cấpB1

elegant

adj

thanh lịch

She always looks elegant.

Trung cấpB1

stylish

adj

sành điệu

He has a stylish haircut.

Trung cấpB1

muscular

adj

vạm vỡ

He has a muscular body.

Trung cấpB1

skinny

adj

gầy nhom

He was very skinny as a child.

Trung cấpB1

chubby

adj

mũm mĩm

The baby has chubby cheeks.

Trung cấpB1

average height

noun

cao trung bình

He is of average height.

Trung cấpB1

outgoing

adj

hướng ngoại

She is outgoing and loves parties.

Trung cấpB1

introvert

noun

người hướng nội

He is an introvert who loves reading.

Trung cấpB1

extrovert

noun

người hướng ngoại

Extroverts gain energy from people.

Trung cấpB1

confident

adj

tự tin

She is a confident speaker.

Trung cấpB1

honest

adj

trung thực

He is honest with everyone.

Trung cấpB1

generous

adj

rộng lượng

She is generous with her time.

Trung cấpB1

selfish

adj

ích kỷ

He can be a bit selfish.

Trung cấpB1

patient

adj

kiên nhẫn

A teacher should be patient.

Trung cấpB1

ambitious

adj

tham vọng

She is very ambitious about her career.

Trung cấpB1

creative

adj

sáng tạo

He is a creative designer.

Trung cấpB1

hard-working

adj

chăm chỉ

She is a hard-working student.

Trung cấpB1

reliable

adj

đáng tin

He is reliable in any situation.

Trung cấpB1

easy-going

adj

dễ tính

She is easy-going and fun to work with.

Trung cấpB1

polite

adj

lịch sự

He is polite to all customers.

Trung cấpB1

loyal

adj

trung thành

She is a loyal friend.

Từ vựng trình độ B2

Trung cấpB2

complexion

noun

nước da

She has a fair complexion.

Trung cấpB2

wrinkle

noun

nếp nhăn

He has wrinkles around his eyes.

Trung cấpB2

freckle

noun

tàn nhang

She has cute freckles on her nose.

Trung cấpB2

dimple

noun

lúm đồng tiền

He has dimples when he smiles.

Trung cấpB2

stubborn

adj

bướng bỉnh

He is stubborn when he is wrong.

Trung cấpB2

moody

adj

khó chiều, đổi tâm trạng nhanh

She is sometimes very moody.

Trung cấpB2

optimistic

adj

lạc quan

He stays optimistic during tough times.

Trung cấpB2

pessimistic

adj

bi quan

She is often pessimistic about the future.

Trung cấpB2

well-dressed

adj

ăn mặc đẹp

He is always well-dressed.

Trung cấpB2

trendy

adj

hợp mốt

Her outfit is very trendy.

Trung cấpB2

approachable

adj

dễ gần

Our boss is approachable.

Trung cấpB2

humble

adj

khiêm tốn

Despite his fame, he is humble.

Từ vựng trình độ C1

Nâng caoC1

charismatic

adj

cuốn hút

She is a charismatic leader.

Nâng caoC1

down-to-earth

adj

giản dị, thực tế

He is famous but down-to-earth.

Nâng caoC1

open-minded

adj

cởi mở

She is open-minded to new ideas.

Nâng caoC1

narrow-minded

adj

hẹp hòi

He is too narrow-minded to listen.

Nâng caoC1

easy on the eyes

phrase

ưa nhìn

He is easy on the eyes.

Nâng caoC1

in good shape

phrase

có thân hình đẹp

She is in good shape for her age.

Nâng caoC1

well-mannered

adj

có lễ độ

He is very well-mannered.

Nâng caoC1

self-confident

adj

tự tin vào bản thân

She is self-confident on stage.

Nâng caoC1

self-conscious

adj

tự ti, ngại ngùng

He feels self-conscious about his accent.

Nâng caoC1

good-natured

adj

hiền lành dễ chịu

She is good-natured and rarely angry.

Nâng caoC1

bad-tempered

adj

nóng tính

He is bad-tempered when tired.

Nâng caoC1

perfectionist

noun

người cầu toàn

She is a perfectionist about her work.

Nâng caoC1

workaholic

noun

người nghiện việc

He is a workaholic — works every weekend.

Nâng caoC1

thoughtful

adj

chu đáo

She is a thoughtful friend.

Nâng caoC1

empathetic

adj

đồng cảm

A good teacher is empathetic.

Nâng caoC1

eccentric

adj

lập dị

He is a brilliant but eccentric artist.

Nâng caoC1

well-built

adj

vóc dáng cân đối

He is tall and well-built.

Từ vựng trình độ C2

Nâng caoC2

vibrant personality

noun

tính cách sôi nổi

She has a vibrant personality.

Nâng caoC2

cadaverous

adj

nhợt nhạt như xác chết

His cadaverous face looked frighteningly pale.

Nâng caoC2

endomorph

noun

người thể hình tròn

As an endomorph, he gains weight easily.

Nâng caoC2

depilatory

adj / noun

tẩy lông

She used a depilatory cream on her legs.

Nâng caoC2

bristle

noun / verb

lông cứng / dựng đứng

His beard was covered in stiff bristles.

Nâng caoC2

boyish

adj

trẻ trung như con trai

She has a boyish charm and short haircut.

Còn nhiều từ hay khác đang chờ bạn

Đăng nhập để mở khoá đầy đủ 89 từ và lưu tiến độ.

Lộ trình 5 bước

Gợi ý 5 bước học chủ đề này

Một lộ trình nhẹ nhàng để bạn từ chỗ chưa biết gì đến tự tin với chủ đề Mô tả con người & tính cách.

  1. Bước 1

    Làm quen nhóm Cơ bản

    Học 20 từ thông dụng: tall, short, kind, friendly, shy, smart.

  2. Bước 2

    Mở rộng nhóm Trung cấp

    Thêm outgoing, introvert, ambitious, reliable, easy-going, stubborn.

  3. Bước 3

    Thử sức nhóm Nâng cao

    Tiếp cận charismatic, down-to-earth, empathetic, perfectionist.

  4. Bước 4

    Ôn lại từ sai

    Hoctumoi lặp lại đúng những từ bạn còn yếu (spaced repetition).

  5. Bước 5

    Mini test & xem kết quả

    Làm bài kiểm tra ngắn để đo tiến bộ trong chủ đề.

Chủ đề liên quan

Mở rộng vốn từ sang các chủ đề gần với Mô tả con người & tính cách.

Vì sao nên học từ vựng chủ đề Mô tả con người và tính cách?

Khi giao tiếp tiếng Anh, bạn không tránh khỏi việc mô tả ai đó — đồng nghiệp mới, bạn cùng phòng, hay nhân vật yêu thích. Vốn từ giới hạn ở 'nice', 'tall', 'smart' khiến câu chuyện đơn điệu. Khi có thêm easy-going, ambitious, charismatic, down-to-earth — bạn nói chuyện sống động hơn hẳn. Đây cũng là dạng đề rất hay gặp trong IELTS Speaking Part 2: 'Describe a person who has influenced you'.

Học từ vựng Mô tả con người theo Cơ bản, Trung cấp, Nâng cao như thế nào?

Nhóm Cơ bản (A1–A2) là vốn từ ai cũng cần: tall, short, kind, friendly, shy, smart, polite. Nhóm Trung cấp (B1–B2) bổ sung outgoing, introvert, confident, ambitious, easy-going, stubborn — đủ để bạn mô tả tính cách chi tiết. Nhóm Nâng cao (C1–C2) gồm charismatic, down-to-earth, empathetic, perfectionist — vốn từ band 7.0+ trong IELTS Speaking.

Hoctumoi giúp bạn học chủ đề Mô tả con người hiệu quả hơn ra sao?

Mỗi từ đi kèm ảnh chân dung thật minh hoạ đặc điểm (tóc dài, đeo kính, có râu, nụ cười) và ví dụ ngắn dễ nhớ. Flashcard và mini test giúp bạn phân biệt nhanh các cặp dễ nhầm: confident vs arrogant, humble vs shy, generous vs selfish. Spaced repetition tự nhắc bạn ôn các cụm phổ biến trong IELTS như down-to-earth, well-mannered.

Câu hỏi thường gặp

Mọi điều bạn muốn biết về chủ đề Mô tả con người & tính cách

Sẵn sàng nâng cấp vốn từ vựng chủ đề Mô tả con người & tính cách?

Học thử miễn phí, làm bài test ngắn và lưu tiến độ học của bạn trên Hoctumoi. Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ, chỉ với 5 phút mỗi ngày.

Miễn phí · Không cần thẻ · Hủy bất cứ lúc nào